English

English

1st Grade

9 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

1e3

1e3

1st - 12th Grade

10 Qs

English Mavo Unit 6

English Mavo Unit 6

1st - 10th Grade

13 Qs

English Quiz for the First Grade

English Quiz for the First Grade

1st Grade

10 Qs

Quiz week 13

Quiz week 13

KG - 2nd Grade

12 Qs

Eva diagnostica Ingles 7mo

Eva diagnostica Ingles 7mo

1st - 10th Grade

10 Qs

Review Chapter 7

Review Chapter 7

1st Grade

10 Qs

What is the beginning letter?

What is the beginning letter?

KG - 1st Grade

10 Qs

pet show

pet show

1st Grade

10 Qs

English

English

Assessment

Quiz

English

1st Grade

Hard

Created by

Nguyễn Loan Rivera

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

9 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Hàm số y = cosx/(2sinx- √3) có tập xác định là:

A. R\{π/3+k2π, k ∈ Z}.
B. R\{π/6+kπ, k ∈ Z}.
C. R\{π/6+k2π, 5π/6+k2π, k ∈ Z}.
D. R\{π/3+k2π, 2π/3+k2π, k ∈ Z}

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Media Image

Câu 2. Hàm số y = tan(x/2 - π/4) có tập xác định là:

A. R\{π/2+k2π, k ∈ Z}.
B. R\{π/2+kπ, k ∈ Z}.
C. R\{3π/2+k2π, k ∈ Z}.
D. R.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Media Image

Câu 3. Tập xác định của hàm số y = cot(2x - π/3) + 2 là:

A. R\{π/6+kπ, k ∈ Z}.
B. R\{π/6+k2π, k ∈ Z}.
C. R\{5π/12+kπ/2, k ∈ Z}.
D. R\{π/6+kπ/2, k ∈ Z}.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Media Image

Câu 4. Hàm số :

A. R\{kπ, k ∈ Z}.
B. R\{π/2+π, k ∈ Z}.
C. R\{π/2+k2π, k ∈ Z}.
D. R\{kπ/2, k ∈ Z}.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 5. Cho hàm số y = sinx/(1+tanx) và k ∈ Z.

A. R
B. R\{k2π, k ∈ Z}.
C. {k2π, k ∈ Z}.
D. ∅

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 6. Hàm số :

A. Hàm chẵn.
B. Hàm không có tính chẵn, lẻ.
C. Hàm không có tính tuần hoàn.
D. Hàm lẻ.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 7. Hàm số y = sinxcos2x là:

A. Hàm chẵn.
B. Hàm không có tính chẵn, lẻ.
C. Xác định trên R.
D. Hàm lẻ.

8.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 8. Hàm số / thỏa mãn tính chất nào sau đây?

A. y = sin2x
B. y = sin2x.cosx.
C. y = tanx/cosx.
D. y = cotx/sinx.

9.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 9. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lẻ?

A. /
B. y = sinx.cos2x
C. y = cosx.sin2x
D. y = cosxsin3x.