Tứ giác
Quiz
•
Mathematics
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
manhtuanhk tran
Used 35+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Bài 1: Hãy chọn câu sai.
A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.
D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:
A. 4 góc nhọn
B. 4 góc tù
C. 4 góc vuông
D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D
B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D
C. Đường chéo: AC, BD
D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:
A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau
D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Bài 5: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.
A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC
B. Hai cạnh đối nhau: BC, AD
C. Hai đỉnh kề nhau: A và C
D. Các điểm nằm ngoài: H, E
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bài 6: Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.
A. Hai đỉnh kề nhau: A, C
B. Hai cạnh kề nhau: AB, DC
C. Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD
D. Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bài 7: Cho tứ giác ABCD có góc A = 600, góc B =1350, góc D = 290. Số đo góc C bằng:
A. 1370
B. 1360
C. 360
D . 1350
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
AREAS
Quiz
•
6th - 12th Grade
12 questions
Soma e produto de polinômios
Quiz
•
8th Grade
10 questions
4-2 平行四邊形
Quiz
•
8th Grade
12 questions
Pregatire EN 5
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Luyện tập chung
Quiz
•
2nd Grade - University
14 questions
23-24 Translations
Quiz
•
8th Grade
10 questions
ÔN TOÁN GKI - ĐỀ 4
Quiz
•
5th Grade - University
15 questions
427 NMMS કોર્ડિંગ ડિકોર્ડિંગ
Quiz
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Mathematics
14 questions
finding slope from a graph
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Laws of Exponents
Quiz
•
8th Grade
12 questions
8th U5L9 Linear Models
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Volume of cylinders, Cones and Spheres
Quiz
•
8th Grade
20 questions
One Step equations addition and subtraction
Quiz
•
5th - 8th Grade
20 questions
Mean, Median, Mode, and Range
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Volume of a Cylinder
Quiz
•
8th Grade
