Search Header Logo

Quantifiers

Authored by Minh Vũ

English

1st - 9th Grade

CCSS covered

Used 339+ times

Quantifiers
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

18 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

"SOME" dùng với danh từ : ________

Danh từ đếm được

Danh từ không đếm được

Cả danh từ đếm được và không đếm được

Tags

CCSS.L.3.1A

CCSS.L.K.1B

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

"ANY" dùng trong câu : _______

nghi vấn và khẳng định

khẳng định và phủ định

nghi vấn và phủ định

Tags

CCSS.L.3.1A

CCSS.L.1.1D

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:

nghĩa

"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được

"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được

Tags

CCSS.L.3.1A

CCSS.L.K.1B

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

"A LOT OF" dùng với danh từ: _____

không đếm được

đếm được

cả 2

Tags

CCSS.L.3.1A

CCSS.L.K.1B

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

A lot of = __________

lot of

lots of

a lots of

Tags

CCSS.L.7.1A

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:

a few

a little

many

Tags

CCSS.L.3.1A

CCSS.L.K.1B

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm

cũng đều có nghĩa là nhiều

Cũng đều có nghĩa là một ít

cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được

Tags

CCSS.L.7.1A

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?