
Tenses
Authored by Nguyễn Lê
English
KG
CCSS covered
Used 348+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:
(+) S + V/ V(s/es) +...
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
Tags
CCSS.L.1.1E
CCSS.L.2.1D
CCSS.L.3.1E
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.1.1C
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ (S): You/we/they:
You/we/they + are + V-bare
You/we/they + am V-ing
You/we/they + are + V-ed
You/we/they + are + V-ing...
Tags
CCSS.L.1.1E
CCSS.L.2.1D
CCSS.L.3.1E
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:
S + be (am/is/are) + not + O
S + V(s/es) + O
S + be (am/is/are) + O
Do/Does + S + V_inf?
Tags
CCSS.L.1.1E
CCSS.L.2.1D
CCSS.L.3.1E
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.1.1C
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Tags
CCSS.L.1.1E
CCSS.L.2.1D
CCSS.L.3.1E
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1B
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Tags
CCSS.L.1.1E
CCSS.L.2.1D
CCSS.L.3.1E
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.1.1C
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Chọn 4 trong các cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn
Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại thời điểm hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại khi dùng phó từ always.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần
Tags
CCSS.L.1.1E
CCSS.L.2.1D
CCSS.L.3.1E
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):
Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.
Diễn tả hành động vừa xảy ra.
Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.
Tags
CCSS.L.1.1E
CCSS.L.2.1D
CCSS.L.3.1E
CCSS.L.4.1B
CCSS.L.5.1.B-D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
Review Pronoun - basic
Quiz
•
KG
15 questions
Preposition
Quiz
•
1st - 5th Grade
17 questions
New words (Kien b70)
Quiz
•
KG
15 questions
Outing 1
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Vocab unit 4 (part 2)
Quiz
•
10th Grade
16 questions
Smoke Alarm + Passport Application
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Câu hỏi về Learning Report
Quiz
•
Professional Development
14 questions
Quiz Lịch Sử Thế Giới
Quiz
•
12th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for English
12 questions
CKLA Unit 6 Comprehension Assessment K
Quiz
•
KG
23 questions
CKLA Unit 6 Assessment K
Quiz
•
KG
16 questions
Blends and Digraphs
Quiz
•
KG - 1st Grade
10 questions
Direct and Indirect Characterization
Quiz
•
KG
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade
21 questions
oi and oy words
Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Rhyming Words
Quiz
•
KG - 3rd Grade