
axit cacboxylic
Authored by Vinh Nguyễn
Chemistry
11th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các anđehit có nhiệt độ sôi và nóng chảy thấp hơn các ancol tương ứng là do
A. các anđehit không tạo liên kết hiđro giữa các phân tử.
B. các anđehit có liên kết hiđro giữa các phân tử yếu hơn của ancol tương ứng.
C. các anđehit có phân tử khối nhỏ hơn nhiều so với các ancol tương ứng.
D. các anđehit có phản ứng tráng gương còn ancol không có phản ứng tráng gương.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(CĐ – 2010). Có bao nhiêu anđehit mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Anđehit X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử của X là C8H8O. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn các điều kiện đó:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Anđehit X có M = 58. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây:
A. no đơn chức
B. no đa chức
C. anđehit không no
D. anđehit no
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Dung dịch nào sau đây được dùng để phân biệt 2 dung dịch ancol etylic và anđehit axetic.
A. Na
B. AgNO3/ dung dịch NH3
C. quỳ tím
D. cả A và B.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 6: Cho các hoá chất sau: Ag2O/NH3, t0 (1); H2 (Ni, t0) (2); phenol (H+, t0) (3); Cu(OH)2, t0 (4); Na, t0 (5); dung dịch Br2 (6); NaOH (7). Anđehit fomic tác dụng với chất nào trong số các hoá chất trên?
A. Tất cả các chất
B. (1); (2); (3); (4); (5); (6)
C. (1); (2); (3); (4); (6)
D. (1); (3); (5); (6)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 7: Anđehit X mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+2-2a-b(CH=O)b. Hãy cho biết số liên kết p có trong anđehit đó:
A. a
B. b
C. a + b
D. a - b
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
18 questions
Laju Reaksi dan Kesetimbangan Kimia
Quiz
•
11th Grade
20 questions
原子番号1~20
Quiz
•
7th - 12th Grade
21 questions
Matter in Our Surroundings
Quiz
•
9th - 11th Grade
19 questions
NHÓM HALOGEN
Quiz
•
1st Grade - University
17 questions
law of conservation of matter
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Unit 2 Review
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Remidi UH
Quiz
•
10th Grade - University
20 questions
Наноматериалдарды синтездеу әдістері
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Naming Covalent Compounds
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Mole to Mole Stoichiometry
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Mass to Mole Stoichiometry
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Balancing Equations Practice
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Periodic Table & Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade