Luyện tập về từ tiếng Việt

Luyện tập về từ tiếng Việt

5th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Bảo vệ thông tin máy tính

Bảo vệ thông tin máy tính

1st - 12th Grade

10 Qs

TRẮC NGHIỆM TIN 7_ 2

TRẮC NGHIỆM TIN 7_ 2

1st - 10th Grade

10 Qs

cau ghep

cau ghep

2nd - 5th Grade

10 Qs

Tìm hiểu về mùa xuân

Tìm hiểu về mùa xuân

1st - 9th Grade

12 Qs

World Diabetes Day

World Diabetes Day

5th Grade - Professional Development

10 Qs

DANH TỪ-ĐỘNG TỪ-TÍNH TỪ

DANH TỪ-ĐỘNG TỪ-TÍNH TỪ

1st - 5th Grade

20 Qs

ICT - Sử dụng thiết bị điện tử an toàn trong học tập

ICT - Sử dụng thiết bị điện tử an toàn trong học tập

3rd - 6th Grade

12 Qs

Bài tập ôn hè tuần 1-cô Ngọc

Bài tập ôn hè tuần 1-cô Ngọc

1st - 5th Grade

20 Qs

Luyện tập về từ tiếng Việt

Luyện tập về từ tiếng Việt

Assessment

Quiz

Social Studies

5th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Pham Phan

Used 11+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:

nóng nực

nóng nảy

nóng lòng

nóng bức

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

Một tính từ: nhỏ

Hai tính từ: nhỏ, thấp

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các từ đồng âm trong câu “Ruồi đậu (1) mâm xôi đậu (2)”, từ nào là động từ?

Đậu (1)

Đậu (2)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối

Dòng sông lững lờ trôi.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất về từ nhiều nghĩa?

Là những từ có âm đọc giống nhau nhưng nghĩa khác nhau.

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Là những từ có nghĩa giống nhau, hoặc gần giống nhau.

Là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "nhập nhoạng" đồng nghĩa với từ nào dưới đây?

lem nhem

chập choạng

loạng choạng

nhập nhèm

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với từ “bát ngát”?

mênh mông

bao la

xa xôi

rộng lớn

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?