
KTNQ
Authored by minh duc
Other
12th Grade
Used 12+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 23: Theo Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, giao dịch nào sau đây yêu cầu phải có đầy đủ 3 chữ ký của cán bộ Ngân hàng (Giao dịch viên, Kiểm soát viên, Người phê duyệt) trên chứng từ kế toán:
A. Các giao dịch trích tài khoản khách hàng theo thỏa thuận
B. Các giao dịch chi tiền từ tài khoản chuyển tiền phải trả.
C. Các giao dịch điều chỉnh sai sót về hạch toán.
D. Các giao dịch gửi rút nhiều nơi.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 24: Theo Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, trách nhiệm quản lý, giám sát việc đăng ký, sử dụng và hủy bỏ mẫu chữ ký của cán bộ nhân viên ngân hàng được thực hiện tại:
A. Phòng Hành chính - Nhân sự (Phòng Tổng hợp).
B. Phòng Kế toán - Ngân quỹ.
C. Phòng Kiểm tra kiểm soát nội bộ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 25: Theo Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, loại chứng từ nào sau đây khi Ngân hàng lập sai, giao dịch viên không được hủy bỏ mà phải lưu giữ lại theo quy định:
A. Phiếu chi tiền.
B. Phiếu xuất kho.
C. Thư bảo lãnh.
D. Phiếu nhập tài sản bảo đảm
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 26: Theo quy định tại Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, quy định chữ ký của khách hàng và nhân viên ngân hàng trên chứng từ bằng giấy :
A. Được ký tay từng tờ.
B. Được phép ký lồng.
C. Được đóng dấu chữ ký khắc sẵn
D. Được đóng dấu chữ ký khắc sẵn trên từng tờ.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 27: Theo quy định tại Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, chứng từ nào sau đây là hợp lệ:
A. Chứng từ được viết bằng bút chì.
B. Chứng từ được viết bằng mực tím.
C. Chứng từ được viết bằng mực đỏ.
D. Chứng từ được viết bằng mực dễ bay màu.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 28: Theo quy định tại Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, bộ phận có trách nhiệm đối chiếu các thông tin liên quan đến điều kiện thực hiện chứng từ là:
A. Giao dịch viên
B. Kiểm soát viên
C. Người phê duyệt
D. Bộ phận hậu kiểm.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 29: Theo quy định tại Quyết định số 1000/HĐQT-TCKT ngày 05/7/2011 của Agribank về chế độ chứng từ, chứng từ nào sau đây có giá trị thanh toán và ghi sổ ngân hàng
A. Chứng từ bị sửa chữa, tẩy xóa.
B. Chữ viết trên chứng từ viết mờ hoặc nhòe chữ.
C. Chữ viết trên chứng từ bị ngắt quãng, viết cách dòng
D. Chữ viết trên chứng từ rõ ràng, trung thực và chính xác.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
SUKA BLYAT POSHEL NA KHUY
Quiz
•
12th Grade
27 questions
Câu Nói Danh Nhân Về Thành Công
Quiz
•
12th Grade
28 questions
Trắc nghiệm lịch sử ngày Thương binh - Liệt sĩ
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
tin học 12
Quiz
•
12th Grade
35 questions
Ôn Tập cuối Kỳ 1 Lớp 12
Quiz
•
12th Grade
30 questions
Tin 12_Ôn tập giữa kỳ II
Quiz
•
12th Grade
25 questions
Lưu biệt xuất dương
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Luật An Ninh Mạng
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Presidents Day challenge
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade