
Tin học văn phòng (03)
Authored by Trương Phát
Education
KG - University
Used 89+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa là:
Mạng toàn cầu
Mạng diện rộng
Mạng cục bộ
Giao thức truyền thông
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong máy tính, thuật ngữ WAN có ý nghĩa là:
Mạng toàn cầu
Mạng diện rộng
Mạng cục bộ
Giao thức truyền thông
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuật ngữ Internet có ý nghĩa là:
Mạng toàn cầu
Mạng diện rộng
Mạng cục bộ
Giao thức truyền thông
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong máy tính, thuật ngữ TCP/IP có ý nghĩa là:
Mạng toàn cầu
Mạng diện rộng
Mạng cục bộ
Giao thức truyền thông
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong máy tính, RAM có nghĩa là:
Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
Bộ xử lí thông tin
Bộ nhớ chỉ đọc
Nơi lưu trữ dữ liệu
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong máy tính, ROM có nghĩa là:
Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
Bộ xử lí thông tin
Bộ nhớ chỉ đọc
Nơi lưu trữ dữ liệu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong máy tính, CPU có nghĩa là:
Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
Bộ xử lí thông tin
Bộ nhớ chỉ đọc
Nơi lưu trữ dữ liệu
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?