
VI vu
Authored by Nguyễn Nhất
Physical Ed
11th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa độ bền và độ dày của cốc thủy tinh?
Cốc thủy tinh dày bền hơn cốc thủy tinh mỏng vì được làm từ nhiều thủy tinh hơn.
Hai cốc bền như nhau vì cùng có độ giãn nở nhiệt như nhau.
. Không có mối quan hệ gì giữa độ bền và độ dày của cốc thủy tinh.
Cốc thủy tinh mỏng bền hơn cốc thủy tinh dày vì sự dãn nở nhiệt ở mặt trong và mặt ngoài cốc xảy ra gần như cùng 1 lúc.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Khi tra lưỡi liềm vào cán gỗ người ta thường nung đỏ phần lưỡi sắt sau đó tra liềm vào và dung nước tưới lên chỗ nối. Hỏi người ta đã lợi dụng tính chất nào của vật rắn:
Sự nở vì nhiệt của chất rắn.
Sự sôi, sự nóng chảy, sự nở vì nhiệt của chấT rắn.
Sự nóng chảy và sự nở vì nhiệt.
Sự nóng chay, sự nở vì nhiệt.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Tại sao khoảng cách giữa các viên gạch lát bên trong nhà có khoảng cách nhỏ hơn so với khoảng cách các viên gạch lát bên ngoài trời?
Vì lát bên trong nhà như vậy sẽ đẹp hơn.
Vì lát ngoài trời như vậy lợi cho gạch.
Vì thời tiết ngoài trời khi thời tiết nóng lên có sự giãn nở giữa các viên gạch
Tất cả phương án trên đều đúng.
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn câu phát biểu sai
Chất rắn khi nóng lên thì nở ra.
Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
Chất rắn khi lạnh đi thì co lại.
Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt như nhau.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho ba thanh kim loại đồng, nhôm, sắt có cùng chiều dài ban đầu là 100 cm. Khi tăng thêm 50oC thì độ tăng chiều dài của chúng theo thứ tự trên lần lượt là 0,12 cm; 0,086 cm; 0,060 cm. Trong ba chất đồng, nhôm và sắt, cách sắp xếp nào sau đây là đúng theo thứ tự từ chất dãn nở vì nhiệt nhiều nhất đến chất dãn nở vì nhiệt ít nhất?
Nhôm – Đồng – Sắt
Nhôm – Sắt – Đồng
Sắt – Nhôm – Đồng
Đồng – Nhôm – Sắt
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống: Thể tích quả cầu ...... khi quả cầu nóng lên.
Nóng lên
Lạnh đi
Tăng
Giảm
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Khi một vật rắn được làm lạnh đi thì
khối lượng của vật giảm đi.
thể tích của vật giảm đi.
trọng lượng của vật giảm đi.
trọng lượng của vật tăng lên.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
5 questions
LUẬT BÓNG CHUYỀN
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
CUỘC THI TÌM HIỂU NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
Quiz
•
1st - 12th Grade
9 questions
Lý thuyết k11
Quiz
•
11th Grade
10 questions
DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Chạy Trạm
Quiz
•
10th - 12th Grade
13 questions
TN11_CongCuaLucDien_HieuDienThe
Quiz
•
11th Grade
14 questions
môn Lý ạ
Quiz
•
11th Grade
10 questions
VỘI VÀNG
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physical Ed
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Evaluating Piecewise Functions Practice
Quiz
•
11th Grade
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade