H2S
Quiz
•
Chemistry
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Chí Thành
Used 20+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi dẫn khí H2S vào dung dịch nước clo. Trong phản ứng trên:
H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.
H2S là chất khử, Cl2 là chất bị khử.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
H2S không được tạo thành khi cho cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau?
FeS + HCl.
H2 + S.
CuS + HCl.
FeS2 + H2SO4.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh ra H2S, nhưng trong không khí, hàm lượng H2S rất ít là do
H2S sinh ra bị CO2 trong không khí oxi hóa thành chất khác.
H2S sinh ra tan được trong nước.
H2S sinh ra bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo ra S và H2.
H2S sinh ra bị oxi trong không khí oxi hóa chậm.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phương trình phản ứng sai trong các phản ứng sau:
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O.
2H2S + O2 → 2S + 2H2O.
H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3.
H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
H2S tác dụng được với những chất nào sau đây?
O2, NaOH
O2, HCl
Cl2, FeCl2
Cl2, NaCl
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các dd muối Pb(NO3)2 (1), Ba(NO3)2(2), Ca(NO3)2(3), Cu(NO3)2,(4).Dd muối nào có thể dùng nhận biết H2S.
1,2,3,4
1,4
1,2
1,2,3
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho 5,1 gam H2S vào ddH2SO4 đặc thì có kết tủa vàng xuất hiện. Khối lượng kết tủa thu được là :
4,8 gam
3,2 gam
6,4 gam
2,4 gam
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
KIỂM TRA CHƯƠNG 1 ESTE LIPIT
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Pierwiastki chemiczne
Quiz
•
1st - 3rd Grade
10 questions
Compuestos Químicos
Quiz
•
1st - 3rd Grade
12 questions
Funciones inorgánicas
Quiz
•
1st - 10th Grade
6 questions
Prawo stałości składu chemicznego
Quiz
•
1st - 6th Grade
13 questions
CHƯƠNG 4
Quiz
•
1st - 5th Grade
14 questions
KIM LOẠI KIỀM
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
STOIKIOMETRI (Ar & Mr)
Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Life Cycle of a Frog
Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
100th Day of School 1st/2nd
Quiz
•
1st - 2nd Grade
15 questions
Reading Comprehension
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring the American Revolution
Interactive video
•
1st - 5th Grade
