Cộng, trừ đa thức

Cộng, trừ đa thức

7th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Assessment #6 (Chp5-7 F1)

Assessment #6 (Chp5-7 F1)

7th - 8th Grade

15 Qs

groep 6 insecten quiz

groep 6 insecten quiz

1st - 12th Grade

15 Qs

Alajabar

Alajabar

7th Grade

15 Qs

FUN數學

FUN數學

6th - 7th Grade

17 Qs

QUIZ CHAPTER 1 : INDICES

QUIZ CHAPTER 1 : INDICES

7th Grade

20 Qs

ujicoba un 2020

ujicoba un 2020

1st Grade - Professional Development

20 Qs

เรขาคณิตวิเคราะห์

เรขาคณิตวิเคราะห์

7th - 12th Grade

20 Qs

Year 10 ANGLES Quiz - TAWA COLLEGE

Year 10 ANGLES Quiz - TAWA COLLEGE

4th - 9th Grade

20 Qs

Cộng, trừ đa thức

Cộng, trừ đa thức

Assessment

Quiz

Mathematics

7th Grade

Practice Problem

Hard

CCSS
HSA.APR.A.1, HSF-BF.A.1B

Standards-aligned

Created by

Dũng Lê

Used 198+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = x2 + 1

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

Tags

CCSS.HSA.APR.A.1

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2:

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5

và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.

Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

Tags

CCSS.HSA.APR.A.1

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3:

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1

và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5

Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

Tags

CCSS.HSA.APR.A.1

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

Tags

CCSS.HSA.APR.A.1

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)

và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;

g(x) = x + 3

A. -1

B. 1

C. 4

D. 6

Tags

CCSS.HSA.APR.A.1

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Tìm hệ số tự do của hiệu

f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;

g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

A. 7

B. 11

C. -11

D. 4

Tags

CCSS.HSF-BF.A.1B

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x


Câu 7: p(x)+q(x)=?

A. 6x4+2x3+2x2+3x+4

B. 6x4−2x3+2x2+3x−4

C. 4x4−2x3−2x2−2x−4

D. 4x4+2x3−2x2+5x+13

Tags

CCSS.HSA.APR.A.1

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?