
bai 7 tin 12
Authored by N T
Computers
12th Grade
Used 55+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trình tự thao tác để tạo liên kết giữa 2 bảng:
(1) Chọn các bảng nháy nút Add hoặc kích đúp vào tên bảng
(2) Nháy nút Relationships trên thanh công cụ
(3) Nháy Nút ShowTable hoặc nháy chuột phải chọn ShowTble
(4) Đóng cửa sổ liên \ lưu kết quả
(5) Kéo và thả trường dùng để liên kết từ bảng 1 sang bảng 2
1,3,4,5,2
2,3,1,5,4
3,1,5,4,2
3,4,5,1,2
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Muốn tổng hợp dữ liệuliên quan tới các bảng trong cùng một CSDL thì ta phải thực hiện thao tác nào?
Mở các bảng và ghi lại thông tin cần thiết
Liên kết giữa các bảng
Tạo CSDL mới gồm tất cả các thông tin trên các bảng gộp thành 1 bảng
Không tổng hợp được dữ liệu vì nó không cùng một bảng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để xóa liên kết giữa 2 bảng, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?
Tools --> RelationShip --> Delete --> Yes
Click phải chuột, chọn Delete --> Yes
Bấm Phím Delete --> Yes
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì:
Phải có ít nhất một trường là khóa chính
Cả hai trường phải là khóa chính
Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính
Một trường là khóa chính, một trường không
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thông báo “the value you entered isn’t valid for this field” có ý nghĩa gì
Không đúng kiểu dữ liệu
Khoá chính không có dữ liệu
Chưa tạo khoá chính
Trùng tên trường
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi đổi tên bảng máy đưa ra thông báo: “the name you entered already exists for another object of the same type in this database” là do nguyên nhân:
Bảng này đang sử dụng không đổi tên được
Tên bảng đặt không đúng qui tắc
Đã có bảng mang tên vừa đặt
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giữa các bảng trong cùng 1 CSDL có mối liên hệ với nhau thì có thể liên kết lại để
Đảm bảo được ổn định dữ liệu
Đảm bảo tính khoa học
Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
Hiển thị thông tin
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
TIN 5 - Ôn Tập Tin Học Học Kì 1
Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
tin 12 bài 3
Quiz
•
12th Grade
20 questions
T6 - ÔN TẬP CUỐI HK2 (22-23) (2)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
TIN 10 KT 15P MANG MAY TINH
Quiz
•
12th Grade - University
25 questions
BÀI KTTX SỐ 2 TIN 7
Quiz
•
9th Grade - University
20 questions
Bài 9 - Báo cáo
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Tin học 12: Bài 1. Một số khái niệm cơ bản
Quiz
•
12th Grade
20 questions
BÀI 6 ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Making Inferences From Samples
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
CCG - CH8 Polygon angles and area Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Momentum and Collisions
Lesson
•
9th - 12th Grade
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade