Search Header Logo

Sinh học 9: ARN

Authored by Thành Phạm Trung Thành

Biology

9th Grade

Used 156+ times

Sinh học 9: ARN
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

17 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

Axit đêôxiribônuclêic

Axit photphoric

Axit ribônuclêic

Nuclêôtit

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:

Đại phân tử

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

Chỉ có cấu trúc một mạch

Được tạo từ 4 loại đơn phân

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Loại nuclêôtit có ở ARN mà không có ở ADN là:

Ađênin

Timin

Guanin

Uraxin

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là:

C, H, O, N, P

C, H, O, P, Ca

K, H, P, O, S

C, O, N, P, S

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:

mARN

tARN

rARN

ARN

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chức năng của tARN là:

Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

Tham gia cấu tạo màng tế bào

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?