

qijian、changhe、changmian
Flashcard
•
World Languages
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Easy
anh h
Used 1+ times
FREE Resource
Student preview

73 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
这家饭店在春节期间不营业。
Back
Nhà hàng này không mở cửa trong dịp Tết.
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
大学期间,我谈过两个男朋友。
Back
Trong thời gian học đại học, tôi từng quen hai người bạn trai.
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
农忙期间,很多外出打工的年轻人都会回家帮忙干活儿。
Back
Trong mùa vụ bận rộn, nhiều người trẻ đi làm ăn xa đều về nhà giúp đỡ công việc.
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
节日期间就好好儿放松一下,别再想论文的事情了。
Back
Trong kỳ nghỉ lễ thì hãy thư giãn thoải mái, đừng nghĩ đến bài luận nữa.
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
谢谢你在我生病期间这样细心地照顾我。
Back
Cảm ơn bạn đã chăm sóc tôi cẩn thận như vậy trong thời gian tôi bị bệnh.
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
在留学期间,他在餐厅打过工。
Back
Trong thời gian du học, anh ấy từng làm thêm ở nhà hàng.
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
她丈夫爱好相同---那就是旅游。
Back
Cô ấy và chồng có cùng sở thích — đó là du lịch.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?