
TRANSPORTATION
Flashcard
•
English
•
Professional Development
•
Hard
Nhu Hoa
FREE Resource
Student preview

30 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
1. to have access to public transport
Back
Example: Many people who live in rural areas have no access to publictransport and have to rely on private cars or taxis. Dịch đại ý To have access to public transport: tiếp cận với giao thông công cộng Nghĩa: quyền và cơ hội được sử dụng hệ thống giao thông công cộng Ví dụ: Rất nhiều người ở vùng ngoại ô không thể tiếp cận với giao thông công cộng và phải dựa vào xe cá nhân hoặc taxi.
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
2. to upgrade and expand public transport provision
Back
Example: One way to reduce traffic on the roads is to upgrade and expand public transport provision. Dịch đại ý To upgrade and expand public transport provision: nâng cấp và mở rộng hệ thống giao thông công cộng Nghĩa: cải thiện dịch vụ xe bus và tàu và khiến các dịch vụ ấy trở nên sẵn sàng hơn Ví dụ: Một cách để giảm lượng phương tiện trên đường là nâng cấp và mở rộng hệ thống giao thông công cộng.
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
3. to invest in transport infrastructure
Back
Example: Governments must invest in transport infrastructure to make journeys by road and rail safer. Dịch đại ý To invest in transport infrastructure: Đầu tư vào giao thông hạ tầng Nghĩa: chi tiền cho việc cải thiện đường bộ, đường ray, các ga tàu và bến xe bus. Ví dụ: Chính phủ cần đầu tư vào giao thông hạ thầng để việc di chuyển trên đường bộ và đường tàu hỏa an toàn hơn.
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
4. an integrated transport system
Back
Example: An integrated transport system would make it convenient for people to change buses and trains to complete their journeys without long waiting times. Dịch đại ý An integrated transport system: hệ thống giao thông được kết nối Nghĩa: một hệ thống thời gian biểu để xe bus và tàu có kết nối và làm việc hiệu quả với nhau Ví dụ: Một hệ thông giao thông có kết nối sẽ tạo thuận lợi cho người đi đường đổi chuyến xe bus và tàu để đến nơi mà không cần chờ đợi quá lâu.
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
5. a light rail transit system
Back
Example: Many large cities, such as Hong Kong, have had a light rail transit system for many years. Dịch đại ý A light rail transit system: hệ thống đường sắt trọng tải nhẹ Nghĩa: hệ thống các tàu điện như metro, chạy trong các đường ray ở các thành phố. Ví dụ: Nhiều thành phố lớn, như Hong Kong, có hệ thống đường sắt trọng tải nhẹ đã nhiều năm.
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
6. free bus/train passes
Back
Example: Issuing free bus and train passes to children and the elderly would encourage more people to use public transport. Dịch đại ý Free bus/train passes: vé đi xe bus hoặc tàu miễn phí Nghĩa: giấy tờ cho phép bạn đi tàu xe miễn phí Ví dụ: Cung cấp vé đi tàu xe miễn phí cho trẻ em và người già sẽ khuyến khích nhiều người sử dụng phương tiện công cộng hơn.
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
7. aseason ticket
Back
Example: Cheap season tickets would encourage commuters to use buses or trains regularly. Dịch đại ý A season ticket: vé thời vụ Nghĩa: vé cho phép bạn dùng nhiều lần trong một thời gian cố định, ví dụ như trên một chuyến tàu hay bus thường xuyên nào đó và thường có giá thành rẻ hơn đi lẻ từng chuyến. Ví dụ: Vé thời vụ giá rẻ khuyến khích người đi làm xa sử dụng bus và tàu thường xuyên
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Vui học chữ Hán
Flashcard
•
KG
20 questions
Câu Hỏi Về Thuế
Flashcard
•
University
20 questions
Câu hỏi củng cố
Flashcard
•
University
30 questions
Flashcards E1
Flashcard
•
University
17 questions
Trò chơi ôn tập Bài 4 Tiếng nhật.
Flashcard
•
KG
24 questions
TỪ VỰNG THEO LOẠI TỪ: ADJECTIVES
Flashcard
•
12th Grade
16 questions
IRT_MS05_Tro choi_ Bia 11-12_ 4-5 Tuoi
Flashcard
•
KG
27 questions
U8 - S3 - Stories, Gifts, Quiet/Noisy Places
Flashcard
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
6 questions
FOREST Self-Discipline
Lesson
•
1st - 5th Grade
7 questions
Veteran's Day
Interactive video
•
3rd Grade
20 questions
Weekly Prefix check #2
Quiz
•
4th - 7th Grade