

N5 - Bài 30 Chữ Hán
Flashcard
•
World Languages
•
3rd Grade
•
Hard
Mai Phạm
FREE Resource
Student preview

12 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
嫌
Back
🔹 Ý nghĩa: Ghét, không thích, khó chịu
🔹 Âm Hán Việt: HIỀM
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
嫌
Back
Âm On (音読み):
けん (ken)
げん (gen) – ít phổ biến hơn
Âm Kun (訓読み):
きら(う)(kirau) – ghét, không ưa
いや(iya) – khó chịu, không thích (trạng thái)
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
嫌う
Back
きらう – Ghét, không thích (Động từ)
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
嫌
Back
いや– Ghét, không thích, cảm thấy khó chịu
(Tính từ)
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
嫌悪
Back
けんお – Căm ghét (văn viết trang trọng)
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
機嫌
Back
きげん – Tâm trạng, cảm xúc (thường liên quan đến vui buồn)
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
雪
Back
🔹 Ý nghĩa: Tuyết
🔹 Âm Hán Việt: TUYẾT
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?