
Câu hỏi về công nghệ thông tin
Flashcard
•
English
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Wayground Content
FREE Resource
Student preview

15 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Có thể mở rộng là từ nào dưới đây?
Back
Scalable: Khả năng mở rộng của một hệ thống hoặc ứng dụng để xử lý khối lượng công việc lớn hơn mà không làm giảm hiệu suất.
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Rò rỉ dữ liệu là từ nào dưới đây?
Back
Data breach: Sự kiện mà thông tin nhạy cảm bị truy cập, sử dụng hoặc tiết lộ trái phép.
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Rành công nghệ là _____
Back
Tech-savvy: Người có khả năng sử dụng và hiểu biết về công nghệ thông tin.
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Ông lớn công nghệ là từ nào dưới đây?
Back
Tech giant: Công ty công nghệ lớn, có ảnh hưởng lớn đến thị trường và ngành công nghiệp.
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Băng thông là từ nào dưới đây?
Back
Bandwidth: Khả năng truyền tải dữ liệu qua một kết nối mạng trong một khoảng thời gian nhất định.
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Hệ thống thông tin là gì?
Back
Information system: Tập hợp các thành phần tương tác để thu thập, lưu trữ, xử lý và phân phối thông tin.
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Phần mềm mã nguồn mở là gì?
Back
Open-source software: Phần mềm mà mã nguồn của nó có thể được truy cập, sửa đổi và phân phối tự do.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
XÂY DỰNG VĂN HÓA DOANH NGHIỆP TRONG THỜI ĐẠI CHUYỂN ĐỔI SỐ
Flashcard
•
Professional Development
14 questions
PAGE 12
Flashcard
•
KG
14 questions
PAGE 11
Flashcard
•
KG
10 questions
Căn cứ chấm dứt quyền sỡ hữu
Flashcard
•
University
7 questions
singular and plural nouns
Flashcard
•
12th Grade
15 questions
Minigame chủ đề: Tình yêu
Flashcard
•
KG - University
15 questions
LASER
Flashcard
•
University
10 questions
Part 10 - 10 idioms for speaking
Flashcard
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade