Possessive Adjectives
Flashcard
•
English
•
6th Grade - Professional Development
•
Practice Problem
•
Hard
Wayground Content
FREE Resource
Student preview

15 questions
Show all answers
1.
FLASHCARD QUESTION
Front
Tính từ sở hữu (possessive adjectives) là gì?
Back
Tính từ sở hữu là những từ dùng để chỉ sự sở hữu, cho biết ai là người sở hữu một vật nào đó. Ví dụ: my, your, his, her, its, our, their.
2.
FLASHCARD QUESTION
Front
Tính từ sở hữu 'my' được sử dụng khi nào?
Back
'My' được sử dụng để chỉ sự sở hữu của người nói. Ví dụ: 'My book is on the table.' (Sách của tôi ở trên bàn.)
3.
FLASHCARD QUESTION
Front
Tính từ sở hữu 'your' được sử dụng khi nào?
Back
'Your' được sử dụng để chỉ sự sở hữu của người nghe. Ví dụ: 'Is this your pen?' (Có phải bút của bạn không?)
4.
FLASHCARD QUESTION
Front
Tính từ sở hữu 'his' được sử dụng khi nào?
Back
'His' được sử dụng để chỉ sự sở hữu của một người nam. Ví dụ: 'His car is red.' (Xe của anh ấy màu đỏ.)
5.
FLASHCARD QUESTION
Front
Tính từ sở hữu 'her' được sử dụng khi nào?
Back
'Her' được sử dụng để chỉ sự sở hữu của một người nữ. Ví dụ: 'Her dress is beautiful.' (Váy của cô ấy rất đẹp.)
6.
FLASHCARD QUESTION
Front
Tính từ sở hữu 'its' được sử dụng khi nào?
Back
'Its' được sử dụng để chỉ sự sở hữu của một vật hoặc động vật không xác định giới tính. Ví dụ: 'The dog wagged its tail.' (Con chó vẫy đuôi của nó.)
7.
FLASHCARD QUESTION
Front
Tính từ sở hữu 'our' được sử dụng khi nào?
Back
'Our' được sử dụng để chỉ sự sở hữu của nhóm người bao gồm người nói. Ví dụ: 'Our house is big.' (Nhà của chúng tôi thì lớn.)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
13 questions
giới từ trừi ưi :)))))) 1
Flashcard
•
KG
12 questions
Tuần của sếp
Flashcard
•
KG
10 questions
Các ký hiệu giặt là
Flashcard
•
KG - University
7 questions
chủ đề trường tiểu học
Flashcard
•
KG
7 questions
Phân biệt hình tròn với hình vuông, tam giác với chữ nhật
Flashcard
•
KG
6 questions
Tập làm văn 4: Luyện tập phát triển câu chuyện tuần 8 tiết 2.
Flashcard
•
KG
9 questions
giới từ 9/6
Flashcard
•
KG
15 questions
Vòng 1_Toán Logic
Flashcard
•
5th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
25 questions
7th Reading STAAR Vocabulary
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Revising & Editing practice
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
7th Grade
24 questions
7th grade STAAR Reading Review
Quiz
•
7th Grade
15 questions
Theme
Lesson
•
3rd - 7th Grade